avergonzar

Định nghĩa và ý nghĩa của "avergonzar"trong tiếng Tây Ban Nha

avergonzar
01

làm xấu hổ

causar a alguien una sensación de vergüenza o bochorno, especialmente en público
avergonzar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
avergüenzo
ngôi thứ ba số ít
avergüenza
hiện tại phân từ
avergonzando
quá khứ đơn
avergonzó
quá khứ phân từ
avergonzado
Các ví dụ
Me avergonzó que me señalaran como el ejemplo a seguir.
Avergonzar làm tôi xấu hổ khi bị chỉ ra là tấm gương để noi theo.
02

làm mất danh dự, làm nhục

causar deshonra o manchar la reputación de alguien
avergonzar definition and meaning
Các ví dụ
El escándalo avergonzó a la entera dinastía familiar.
Vụ bê bối làm ô nhục toàn bộ triều đại gia đình.
03

xấu hổ, ngượng ngùng

sentir vergüenza o bochorno por algo propio o ajeno
avergonzar definition and meaning
Các ví dụ
No te avergüences de preguntar si no entiendes.
Xấu hổ khi hỏi nếu bạn không hiểu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng