el augurio
au
au
aoo
gur
ˈɣuɾ
ghoor
io
jo
yo
telurioperjuriomercurioMercurio

Định nghĩa và ý nghĩa của "augurio"trong tiếng Tây Ban Nha

El augurio
01

lời tiên đoán, điềm báo

acción de anticipar o prever un hecho futuro 
el augurio definition and meaning
Các ví dụ
Los astrólogos ofrecen augurios basados en las estrellas. 

Các nhà chiêm tinh đưa ra lời tiên tri dựa trên các ngôi sao.

02

điềm báo, điềm

señal que indica algo que puede ocurrir 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
augurios
Các ví dụ
El cuervo negro fue un augurio de mala suerte. 

Con quạ đen là một điềm báo của vận rủi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng