Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El augurio
01
lời tiên đoán, điềm báo
acción de anticipar o prever un hecho futuro
Các ví dụ
Los astrólogos ofrecen augurios basados en las estrellas.
Các nhà chiêm tinh đưa ra lời tiên tri dựa trên các ngôi sao.
02
điềm báo, điềm
señal que indica algo que puede ocurrir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
augurios
Các ví dụ
El cuervo negro fue un augurio de mala suerte.
Con quạ đen là một điềm báo của vận rủi.



























