aturdir
aturdir

Định nghĩa và ý nghĩa của "aturdir"trong tiếng Tây Ban Nha

01

làm choáng váng, làm bối rối

hacer que alguien pierda la claridad mental o se sienta confundido 
aturdir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
aturdo
ngôi thứ ba số ít
aturde
hiện tại phân từ
aturdiendo
quá khứ đơn
aturdió
quá khứ phân từ
aturdido
Các ví dụ
El fuerte golpe lo aturdió por unos segundos. 

Cú đánh mạnh đã làm choáng váng anh ta trong vài giây.

02

làm điếc, làm choáng váng

hacer que alguien pierda la audición temporalmente o se sienta aturdido por un ruido fuerte 
aturdir definition and meaning
Các ví dụ
El estruendo de la explosión aturdió a los trabajadores. 

Tiếng ầm của vụ nổ làm choáng váng các công nhân.

03

làm choáng váng, làm bối rối

confundir o desconcertar a alguien hasta el punto de no saber cómo reaccionar 
Các ví dụ
La compleja explicación lo aturdió completamente. 

Lời giải thích phức tạp hoàn toàn làm choáng váng anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng