Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
asar
01
nướng, quay
cocinar un alimento al fuego o al horno hasta que se dore
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
aso
ngôi thứ ba số ít
asa
hiện tại phân từ
asando
quá khứ đơn
asó
quá khứ phân từ
asado
Các ví dụ
Prefiero asar el pescado en lugar de freírlo.
Tôi thích nướng cá hơn là chiên.
02
tra hỏi dồn dập, chất vấn
interrogar a alguien con muchas preguntas, generalmente de manera intensa o insistente
Các ví dụ
No me gusta cuando me asan delante de todos.
Tôi không thích khi họ tra hỏi tôi trước mặt mọi người.



























