asar
a
a
a
sar
ˈsar
sar
narraranimaragarrardesatar

Định nghĩa và ý nghĩa của "asar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nướng, quay

cocinar un alimento al fuego o al horno hasta que se dore 
asar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
aso
ngôi thứ ba số ít
asa
hiện tại phân từ
asando
quá khứ đơn
asó
quá khứ phân từ
asado
Các ví dụ
Vamos a asar pollo esta tarde. 

Chúng tôi sẽ nướng gà chiều nay.

02

tra hỏi dồn dập, chất vấn

interrogar a alguien con muchas preguntas, generalmente de manera intensa o insistente 
asar definition and meaning
Các ví dụ
El profesor me asó con preguntas sobre el examen. 

Giáo viên nướng tôi bằng những câu hỏi về kỳ thi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng