el asalto
a
a
a
sal
ˈsal
sal
to
to
to
asfalto

Định nghĩa và ý nghĩa của "asalto"trong tiếng Tây Ban Nha

El asalto
01

cuộc tấn công, trận công kích

un ataque militar concentrado y violento para capturar una posición 
el asalto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asaltos
Các ví dụ
El asalto final a la colina comenzó al amanecer. 

Cuộc tấn công cuối cùng vào ngọn đồi bắt đầu lúc bình minh.

02

cuộc tấn công, vụ cướp

un ataque a una persona en un lugar público para robarle 
Các ví dụ
El asalto ocurrió en una calle oscura cerca del metro. 

Vụ cướp xảy ra trên một con phố tối gần tàu điện ngầm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng