Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
asaltar
01
tấn công, cướp
atacar a alguien con violencia o armas para robarle
Các ví dụ
El ladrón asaltó el camión de transporte de dinero.
Tên trộm tấn công xe tải chở tiền.
02
tấn công, cướp
obligar a alguien a dar dinero u objetos mediante amenazas o violencia
Các ví dụ
Asaltaron a la víctima y le quitaron la cartera.
Cướp nạn nhân và lấy ví của họ.



























