Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Arroyo
[gender: masculine]
01
suối nhỏ, dòng suối
corriente de agua pequeña que fluye de manera natural, generalmente hacia un río
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arroyos
Các ví dụ
En el arroyo viven ranas e insectos acuáticos.
Trong con suối có ếch và côn trùng thủy sinh sống.
02
nghèo khó, cảnh nghèo
situación de escasez económica o carencia de recursos
Các ví dụ
La organización ayuda a personas que viven en arroyo extremo.
Tổ chức giúp đỡ những người sống trong cảnh nghèo cùng cực.



























