apuro
a
a
a
pu
ˈpu
poo
ro
ɾo
ro
futuroconjurohidrocarburo

Định nghĩa và ý nghĩa của "apuro"trong tiếng Tây Ban Nha

01

khó khăn, tình trạng khó xử

situación de problema, carencia o inconveniente 
apuro definition and meaning
Các ví dụ
Pasaron por muchos apuros económicos. 

Họ đã trải qua nhiều khó khăn kinh tế.

02

sự lúng túng, sự bối rối

situación que provoca vergüenza o incomodidad 
apuro definition and meaning
Các ví dụ
Me dio un apuro saludarlo de manera incorrecta. 

Tôi cảm thấy ngượng ngùng khi chào hỏi anh ấy không đúng cách.

03

tình thế khó khăn, hoàn cảnh ngặt nghèo

situación complicada o urgente que requiere resolución rápida 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apuros
Các ví dụ
Me metí en un apuro por llegar tarde al examen. 

Tôi đã rơi vào tình thế khó khăn vì đến muộn kỳ thi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng