apuntar
Pronunciation
/ˌapuntˈaɾse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apuntar"trong tiếng Tây Ban Nha

apuntar
[past form: me apunté][present form: me apunto]
01

đăng ký, ghi danh

inscribirse o registrarse para participar en algo
apuntar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
apunto
ngôi thứ ba số ít
apunta
hiện tại phân từ
apuntando
quá khứ đơn
me apunté
quá khứ phân từ
apuntado
Các ví dụ
Ella se apuntó en la lista de voluntarios.
Cô ấy đã đăng ký vào danh sách tình nguyện viên.
02

nhắm

dirigir o alinear hacia un objetivo
apuntar definition and meaning
Các ví dụ
El jugador apuntó a la esquina superior.
Người chơi nhắm vào góc trên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng