Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aprehensión
01
sự bắt giữ, sự bắt giam
acto de detener o tomar a alguien en custodia legal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aprehensiones
Các ví dụ
La policía efectuó la aprehensión del sospechoso sin incidentes.
Cảnh sát đã thực hiện việc bắt giữ nghi phạm mà không có sự cố.
02
tịch thu, tước đoạt
acto de tomar o confiscar bienes o propiedades
Các ví dụ
La aprehensión de drogas se realizó en el puerto.
Việc tịch thu ma túy được thực hiện tại cảng.
03
lo lắng, bồn chồn
sentimiento de miedo, inquietud o ansiedad
Các ví dụ
Sentía aprehensión antes de su primera actuación en público.
Anh ấy cảm thấy lo lắng trước buổi biểu diễn công chúng đầu tiên của mình.



























