Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aprehensión
01
sự bắt giữ, sự bắt giam
acto de detener o tomar a alguien en custodia legal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aprehensiones
Các ví dụ
El fiscal ordenó la aprehensión del acusado por fraude.
Công tố viên đã ra lệnh bắt giữ bị cáo vì gian lận.
02
tịch thu, tước đoạt
acto de tomar o confiscar bienes o propiedades
Các ví dụ
La policía informó sobre la aprehensión de armas ilegales.
Cảnh sát thông báo về việc tịch thu vũ khí bất hợp pháp.
03
lo lắng, bồn chồn
sentimiento de miedo, inquietud o ansiedad
Các ví dụ
Los ciudadanos mostraron aprehensión ante los rumores de violencia.
Các công dân đã bày tỏ lo ngại trước những tin đồn về bạo lực.



























