Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
amargar
01
làm cho đắng, tạo vị đắng
dar un sabor amargo a algo
Các ví dụ
Un medicamento mal mezclado puede amargar la bebida.
Một loại thuốc được trộn không đều có thể amargar đồ uống.
02
làm cho cay đắng
hacer que alguien se sienta infeliz, resentido o que una situación se vuelva desagradable
Các ví dụ
¿ Por qué amargas siempre las reuniones familiares con tus quejas?
Tại sao bạn luôn làm đắng các cuộc họp mặt gia đình bằng những lời phàn nàn của mình ?



























