Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
afectar
01
ảnh hưởng, tác động
producir una alteración o influencia en algo o alguien
Các ví dụ
La falta de sueño afecta el rendimiento.
Thiếu ngủ ảnh hưởng đến hiệu suất.
02
làm buồn, ảnh hưởng đến cảm xúc
causar tristeza o impacto emocional en alguien
Các ví dụ
Esa historia tan triste me afectó.
Câu chuyện buồn đó đã ảnh hưởng đến tôi.
03
liên quan đến, ảnh hưởng đến
tener relación o interés respecto a alguien o algo
Các ví dụ
Este cambio afecta solo a los usuarios nuevos.
Thay đổi này ảnh hưởng chỉ đến người dùng mới.



























