actualizar

Định nghĩa và ý nghĩa của "actualizar"trong tiếng Tây Ban Nha

actualizar
01

cập nhật, làm mới

poner algo al día o con la información más reciente
actualizar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
actualizo
ngôi thứ ba số ít
actualiza
hiện tại phân từ
actualizando
quá khứ đơn
actualizó
quá khứ phân từ
actualizado
Các ví dụ
Es importante actualizar los datos del cliente regularmente.
Việc cập nhật dữ liệu khách hàng thường xuyên là quan trọng.
02

cập nhật bản thân, giữ mình với thông tin mới nhất

ponerse al día o mantenerse con la información más reciente
Các ví dụ
Juan se actualiza viendo tutoriales en línea.
Juan cập nhật bản thân bằng cách xem hướng dẫn trực tuyến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng