Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
actualizado
01
đã cập nhật, được làm mới
que ha recibido la información más reciente o se ha renovado para estar al día
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más actualizado
so sánh hơn
más actualizado
có thể phân cấp
giống đực số ít
actualizado
giống đực số nhiều
actualizados
giống cái số ít
actualizada
giống cái số nhiều
actualizadas
Các ví dụ
Los documentos fueron actualizados con la información más reciente.
Các tài liệu đã được cập nhật với thông tin mới nhất.



























