acampar

Định nghĩa và ý nghĩa của "acampar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

cắm trại

pasar tiempo al aire libre durmiendo en tiendas de campaña u otros refugios temporales
acampar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
acampo
ngôi thứ ba số ít
acampa
hiện tại phân từ
acampando
quá khứ đơn
acampó
quá khứ phân từ
acampado
Các ví dụ
Es importante acampar en áreas permitidas.
Việc cắm trại ở những khu vực được phép là quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng