acampar
a
a
a
cam
kam
kam
par
ˈpaɾ
par
acamar

Định nghĩa và ý nghĩa của "acampar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

cắm trại

pasar tiempo al aire libre durmiendo en tiendas de campaña u otros refugios temporales 
acampar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
acampo
ngôi thứ ba số ít
acampa
hiện tại phân từ
acampando
quá khứ đơn
acampó
quá khứ phân từ
acampado
Các ví dụ
Vamos a acampar en el bosque este fin de semana. 

Chúng tôi sẽ cắm trại trong rừng vào cuối tuần này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng