Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aborrecer
01
ghét cay ghét đắng, căm ghét
sentir aversión intensa hacia alguien o algo
Các ví dụ
Siempre he aborrecido la hipocresía.
Tôi luôn ghét cay ghét đắng sự đạo đức giả.
02
từ bỏ, bỏ cuộc
dejar de hacer algo o alejarse de algo por disgusto o rechazo; renunciar
Các ví dụ
Aborrecieron la rutina diaria y buscaron un cambio de vida.
Ghét bỏ thói quen hàng ngày và tìm kiếm một sự thay đổi cuộc sống.



























