Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El acueducto
[gender: masculine]
01
cống dẫn nước, đường ống nước
una construcción para transportar agua a larga distancia, especialmente una serie de arcos que sostienen un canal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acueductos
Các ví dụ
Visitamos las ruinas de un acueducto del siglo I.
Chúng tôi đã thăm tàn tích của một cống dẫn nước từ thế kỷ I.



























