Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
visitar
01
thăm
ir a un lugar para verlo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
visito
ngôi thứ ba số ít
visita
hiện tại phân từ
visitando
quá khứ đơn
visité
quá khứ phân từ
visitado
Các ví dụ
Quiero visitar España este verano.
02
thăm
ir a ver a alguien
Các ví dụ
Vamos a visitar a nuestro profesor después de clase.
Chúng tôi sẽ thăm giáo viên của chúng tôi sau giờ học.



























