Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
encantado
01
vui mừng, hài lòng
que siente un sentimiento de mucho gusto o placer
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más encantado
so sánh hơn
más encantado
có thể phân cấp
giống đực số ít
encantado
giống đực số nhiều
encantados
giống cái số ít
encantada
giống cái số nhiều
encantadas
Các ví dụ
Quedamos encantados con la cena, estaba deliciosa.
02
bị phù phép, có tính chất ma thuật
estar bajo un hechizo mágico o tener un carácter mágico
Các ví dụ
La princesa durmió cien años en un castillo encantado.
Công chúa ngủ một trăm năm trong một lâu đài bị phù phép.



























