encantado
en
en
en
can
kan
kan
ta
ˈta
ta
do
ðo
dho
encarnadoencargadoenguantado

Định nghĩa và ý nghĩa của "encantado"trong tiếng Tây Ban Nha

encantado
01

vui mừng, hài lòng

que siente un sentimiento de mucho gusto o placer 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más encantado
so sánh hơn
más encantado
có thể phân cấp
giống đực số ít
encantado
giống đực số nhiều
encantados
giống cái số ít
encantada
giống cái số nhiều
encantadas
Các ví dụ
Encantado de conocerte, soy Carlos. 
02

bị phù phép, có tính chất ma thuật

estar bajo un hechizo mágico o tener un carácter mágico 
Các ví dụ
El príncipe estaba encantado por una bruja malvada. 

Hoàng tử bị mê hoặc bởi một phù thủy độc ác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng