Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
editar
01
xuất bản, phát hành
publicar o sacar a la luz un libro, artículo o documento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
edito
ngôi thứ ba số ít
edita
hiện tại phân từ
editando
quá khứ đơn
edité
quá khứ phân từ
editado
Các ví dụ
La revista edita cada mes un número especial.
Tạp chí xuất bản một số đặc biệt mỗi tháng.



























