homogéneo
Pronunciation
/ˌomoxˈɛneo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "homogéneo"trong tiếng Tây Ban Nha

homogéneo
01

đồng nhất, thuần nhất

que tiene las mismas características o propiedades en todas sus partes
homogéneo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más homogéneo
so sánh hơn
más homogéneo
có thể phân cấp
giống đực số ít
homogéneo
giống đực số nhiều
homogéneos
giống cái số ít
homogénea
giống cái số nhiều
homogéneas
Các ví dụ
La sociedad se volvió más homogénea con el tiempo.
Xã hội trở nên đồng nhất hơn theo thời gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng