Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
homogéneo
01
đồng nhất, thuần nhất
que tiene las mismas características o propiedades en todas sus partes
Các ví dụ
La sociedad se volvió más homogénea con el tiempo.
Xã hội trở nên đồng nhất hơn theo thời gian.



























