Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La miseria
[gender: feminine]
01
cảnh nghèo khổ, sự khốn cùng
estado de pobreza extrema o de grandes dificultades en la vida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
miserias
Các ví dụ
Su vida estuvo llena de miseria desde la infancia.
Cuộc đời anh ấy đầy khốn khổ từ thời thơ ấu.



























