heterogéneo
Pronunciation
/ˌetɛɾɔxˈɛneo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heterogéneo"trong tiếng Tây Ban Nha

heterogéneo
01

không đồng nhất

formado por elementos diferentes o variados
heterogéneo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más heterogéneo
so sánh hơn
más heterogéneo
có thể phân cấp
giống đực số ít
heterogéneo
giống đực số nhiều
heterogéneos
giống cái số ít
heterogénea
giống cái số nhiều
heterogéneas
Các ví dụ
Compramos un paquete de frutas heterogéneo con varias especies.
Chúng tôi đã mua một gói trái cây không đồng nhất với nhiều loài khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng