Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heterogéneo
01
không đồng nhất
formado por elementos diferentes o variados
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más heterogéneo
so sánh hơn
más heterogéneo
có thể phân cấp
giống đực số ít
heterogéneo
giống đực số nhiều
heterogéneos
giống cái số ít
heterogénea
giống cái số nhiều
heterogéneas
Các ví dụ
Compramos un paquete de frutas heterogéneo con varias especies.
Chúng tôi đã mua một gói trái cây không đồng nhất với nhiều loài khác nhau.



























