hibernar
Pronunciation
/ˌiβɛɾnˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hibernar"trong tiếng Tây Ban Nha

hibernar
01

ngủ đông

pasar el invierno en un estado de sueño profundo para ahorrar energía
hibernar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
hiberno
ngôi thứ ba số ít
hiberna
hiện tại phân từ
hibernando
quá khứ đơn
hibernó
quá khứ phân từ
hibernado
Các ví dụ
Antes de hibernar, los animales comen mucho para acumular grasa.
Trước khi ngủ đông, động vật ăn nhiều để tích trữ mỡ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng