el hexagrama
hex
ek
ek
ag
ˈsaɣ
sagh
ra
ɾa
ra
ma
ma
ma
fotogramatelegramaprogramacrucigrama

Định nghĩa và ý nghĩa của "hexagrama"trong tiếng Tây Ban Nha

El hexagrama
01

hình lục giác sao, lục giác

una figura geométrica de seis puntas formada por dos triángulos equiláteros entrelazados 
el hexagrama definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hexagramas
Các ví dụ
Dibujó un hexagrama perfecto en su cuaderno. 

Anh ấy đã vẽ một hình lục giác sao hoàn hảo trong sổ tay của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng