el hincha
Pronunciation
/ˈintʃa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hincha"trong tiếng Tây Ban Nha

El hincha
01

người hâm mộ, fan

persona que apoya y sigue con entusiasmo a un equipo o deportista
el hincha definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hinchas
Các ví dụ
Cada partido atrae a miles de hinchas.
Mỗi trận đấu thu hút hàng ngàn cổ động viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng