Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hincha
01
người hâm mộ, fan
persona que apoya y sigue con entusiasmo a un equipo o deportista
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hinchas
Các ví dụ
Cada partido atrae a miles de hinchas.
Mỗi trận đấu thu hút hàng ngàn cổ động viên.



























