el hincha
hin
ˈin
in
cha
ʧa
cha

Định nghĩa và ý nghĩa của "hincha"trong tiếng Tây Ban Nha

El hincha
01

người hâm mộ, fan

persona que apoya y sigue con entusiasmo a un equipo o deportista 
el hincha definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hinchas
giống cái số ít
hincha
Các ví dụ
Juan es un gran hincha del equipo de fútbol local. 

Juan là một cổ động viên lớn của đội bóng đá địa phương.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng