Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hindú
[gender: masculine]
01
người theo đạo Hindu, tín đồ Hindu giáo
persona que practica la religión hindú
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hindúes
Các ví dụ
Mi amigo es hindú y respeta las tradiciones de su familia.
Bạn tôi là người theo đạo Hindu và tôn trọng truyền thống của gia đình mình.



























