el certamen
Pronunciation
/θɛɾtˈamɛn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "certamen"trong tiếng Tây Ban Nha

El certamen
[gender: masculine]
01

cuộc thi, cuộc đua

competencia o concurso para elegir un ganador entre varios participantes
el certamen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
certámenes
Các ví dụ
El jurado decidió el ganador del certamen.
Ban giám khảo đã quyết định người chiến thắng của cuộc thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng