Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El certamen
[gender: masculine]
01
cuộc thi, cuộc đua
competencia o concurso para elegir un ganador entre varios participantes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
certámenes
Các ví dụ
El jurado decidió el ganador del certamen.
Ban giám khảo đã quyết định người chiến thắng của cuộc thi.



























