Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entretenido
01
giải trí, thú vị
que causa interés y diversión
Các ví dụ
El espectáculo fue entretenido para toda la familia.
Buổi biểu diễn rất giải trí cho cả gia đình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
giải trí, thú vị