entretenido
Pronunciation
/ˌɛntɾetenˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "entretenido"trong tiếng Tây Ban Nha

entretenido
01

giải trí, thú vị

que causa interés y diversión
entretenido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más entretenido
so sánh hơn
más entretenido
có thể phân cấp
giống đực số ít
entretenido
giống đực số nhiều
entretenidos
giống cái số ít
entretenida
giống cái số nhiều
entretenidas
Các ví dụ
El espectáculo fue entretenido para toda la familia.
Buổi biểu diễn rất giải trí cho cả gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng