Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entretenido
01
giải trí, thú vị
que causa interés y diversión
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más entretenido
so sánh hơn
más entretenido
có thể phân cấp
giống đực số ít
entretenido
giống đực số nhiều
entretenidos
giống cái số ít
entretenida
giống cái số nhiều
entretenidas
Các ví dụ
El espectáculo fue entretenido para toda la familia.
Buổi biểu diễn rất giải trí cho cả gia đình.



























