Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El turno
01
lượt, phiên
momento o lugar asignado para hacer algo en orden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
turnos
Các ví dụ
Es mi turno para hablar en la reunión.
Đến lượt tôi phát biểu trong cuộc họp.



























