Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El turno
[gender: masculine]
01
lượt, phiên
momento o lugar asignado para hacer algo en orden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
turnos
Các ví dụ
Cada jugador tiene un turno para lanzar los dados.
Mỗi người chơi có một lượt để gieo xúc xắc.



























