Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El té
01
trà
bebida caliente hecha con hojas de la planta del té
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tés
Các ví dụ
Me gusta beber el té por la mañana.
Tôi thích uống trà vào buổi sáng.
02
tiệc trà, buổi tiếp khách buổi chiều
reunión social por la tarde en la que se sirve té, café y comida ligera
Các ví dụ
Hoy en el té, les voy a contar a mis amigas que estoy embarazada.



























