el estallido
es
es
es
ta
ta
ta
lli
ˈʎi
lii
do
ðo
dho
estólido

Định nghĩa và ý nghĩa của "estallido"trong tiếng Tây Ban Nha

El estallido
01

vụ nổ, tiếng nổ

ruptura o explosión violenta que produce un ruido fuerte 
el estallido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estallidos
Các ví dụ
Hubo un estallido repentino en la fábrica. 

Đã có một estallido đột ngột trong nhà máy.

02

bùng nổ, bùng phát

un inicio súbito y violento de algo, como una emoción, un conflicto o una actividad 
Các ví dụ
Hubo un estallido de violencia en las protestas. 

Đã có một bùng phát bạo lực trong các cuộc biểu tình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng