Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mundial
01
toàn cầu, thế giới
que se refiere a todo el mundo o al planeta entero
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
mundial
giống đực số nhiều
mundiales
giống cái số ít
mundial
giống cái số nhiều
mundiales
Các ví dụ
Los deportes mundiales atraen a millones de espectadores.
Các môn thể thao toàn cầu thu hút hàng triệu khán giả.
El Mundial
01
Giải vô địch thế giới, Mundial
torneo internacional de fútbol que se celebra cada cuatro años
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Mundiales
Các ví dụ
Muchos fans viajan para ver el Mundial en vivo.
Nhiều người hâm mộ đi du lịch để xem World Cup trực tiếp.



























