mundial
mund
ˈmund
moond
ial
jal
yal
Mundialcordialmatinaltroncal

Định nghĩa và ý nghĩa của "mundial"trong tiếng Tây Ban Nha

mundial
01

toàn cầu, thế giới

que se refiere a todo el mundo o al planeta entero 
mundial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
mundial
giống đực số nhiều
mundiales
giống cái số ít
mundial
giống cái số nhiều
mundiales
Các ví dụ
El calentamiento global es un problema mundial. 

Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề toàn cầu.

el mundial
mund
ˈmund
moond
ial
jal
yal
cordialmatinaltroncalliberal
El Mundial
01

Giải vô địch thế giới, Mundial

torneo internacional de fútbol que se celebra cada cuatro años 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Mundiales
Các ví dụ
Brasil ganó el Mundial en 2002. 

Brazil đã giành chiến thắng World Cup vào năm 2002.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng