Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
multiplicar
[past form: multipliqué][present form: multiplico]
01
nhân
aumentar una cantidad sumándola consigo misma varias veces
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
multiplico
ngôi thứ ba số ít
multiplica
hiện tại phân từ
multiplicando
quá khứ đơn
multipliqué
quá khứ phân từ
multiplicado
Các ví dụ
Los niños practican multiplicar tablas de 1 a 10.
Trẻ em thực hành nhân bảng từ 1 đến 10.



























