Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El impacto
[gender: masculine]
01
tác động
efecto o impresión muy fuerte que algo produce en alguien o en algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
impactos
Các ví dụ
Su discurso dejó un impacto duradero en los asistentes.
Bài phát biểu của anh ấy đã để lại tác động lâu dài cho những người tham dự.



























