la sobreexplotación
Pronunciation
/sˌɔβɾeˌeksplotaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sobreexplotación"trong tiếng Tây Ban Nha

La sobreexplotación
01

khai thác quá mức, bóc lột quá mức

exceso en la utilización o extracción de recursos naturales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
sobreexplotaciones
Các ví dụ
Hay preocupación por la sobreexplotación de los recursos hídricos.
Có lo ngại về việc khai thác quá mức tài nguyên nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng