Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sobrecogedor
01
gây xúc động mạnh, đáng sợ
que causa una fuerte impresión, miedo o emoción intensa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sobrecogedor
so sánh hơn
más sobrecogedor
có thể phân cấp
giống đực số ít
sobrecogedor
giống đực số nhiều
sobrecogedores
giống cái số ít
sobrecogedora
giống cái số nhiều
sobrecogedoras
Các ví dụ
El discurso del sobreviviente resultó sobrecogedor para todos.
Bài phát biểu của người sống sót đã tỏ ra gây sốc cho mọi người.



























