Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perteneciente
01
thuộc về, liên quan đến
que forma parte o es propiedad de algo o alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
perteneciente
giống đực số nhiều
pertenecientes
giống cái số ít
perteneciente
giống cái số nhiều
pertenecientes
Các ví dụ
Los recursos pertenecientes al proyecto fueron distribuidos.
Các tài nguyên thuộc về dự án đã được phân phối.



























