el despilfarro
Pronunciation
/dˌespilfˈaro/

Định nghĩa và ý nghĩa của "despilfarro"trong tiếng Tây Ban Nha

El despilfarro
01

sự lãng phí, sự phung phí

uso excesivo e innecesario de recursos o dinero
el despilfarro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
despilfarros
Các ví dụ
El despilfarro de agua es un problema serio.
Lãng phí nước là một vấn đề nghiêm trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng