Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El despilfarro
01
sự lãng phí, sự phung phí
uso excesivo e innecesario de recursos o dinero
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
despilfarros
Các ví dụ
El despilfarro de agua es un problema serio.
Lãng phí nước là một vấn đề nghiêm trọng.



























