Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mantenimiento
[gender: masculine]
01
bảo trì, duy trì
acción de cuidar o conservar algo para que funcione bien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El edificio necesita mantenimiento constante.
Tòa nhà cần bảo trì liên tục.



























