compulsivo
Pronunciation
/kˌɔmpulsˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "compulsivo"trong tiếng Tây Ban Nha

compulsivo
01

cưỡng chế, không thể kiểm soát

que se hace sin poder controlarlo, por una necesidad fuerte
compulsivo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más compulsivo
so sánh hơn
más compulsivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
compulsivo
giống đực số nhiều
compulsivos
giống cái số ít
compulsiva
giống cái số nhiều
compulsivas
Các ví dụ
El jugador tiene un comportamiento compulsivo en el casino.
Người chơi có hành vi cưỡng chế trong sòng bạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng