Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
compulsivo
01
cưỡng chế, không thể kiểm soát
que se hace sin poder controlarlo, por una necesidad fuerte
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más compulsivo
so sánh hơn
más compulsivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
compulsivo
giống đực số nhiều
compulsivos
giống cái số ít
compulsiva
giống cái số nhiều
compulsivas
Các ví dụ
El jugador tiene un comportamiento compulsivo en el casino.
Người chơi có hành vi cưỡng chế trong sòng bạc.



























