perjudicado
Pronunciation
/pˌɛɾxuðikˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perjudicado"trong tiếng Tây Ban Nha

perjudicado
01

bị thiệt hại, bị ảnh hưởng

persona o cosa que sufre daño o perjuicio
perjudicado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más perjudicado
so sánh hơn
más perjudicado
có thể phân cấp
giống đực số ít
perjudicado
giống đực số nhiều
perjudicados
giống cái số ít
perjudicada
giống cái số nhiều
perjudicadas
Các ví dụ
Los vecinos fueron perjudicados por la contaminación.
Những người hàng xóm đã bị perjudicados bởi ô nhiễm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng