el rastro
Pronunciation
/rˈastɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rastro"trong tiếng Tây Ban Nha

El rastro
[gender: masculine]
01

dấu vết, lối mòn

marca o señal que queda después de que algo o alguien ha pasado
el rastro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rastros
Các ví dụ
No queda ningún rastro de la tormenta pasada.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng