Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La trayectoria
01
quỹ đạo, lộ trình
camino o recorrido que sigue una persona, cosa o idea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
trayectorias
Các ví dụ
La trayectoria de la luz cambió al pasar por el cristal.
Quỹ đạo của ánh sáng đã thay đổi khi đi qua kính.



























