Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impedir
[past form: impedí][present form: impido]
01
ngăn cản, ngăn chặn
no permitir que algo ocurra
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
impido
ngôi thứ ba số ít
impide
hiện tại phân từ
impidiendo
quá khứ đơn
impedí
quá khứ phân từ
impedido
Các ví dụ
El mal tiempo impidió la celebración al aire libre.
Thời tiết xấu ngăn cản việc tổ chức lễ kỷ niệm ngoài trời.



























