el medio de comunicación
med
ˈmeð
medh
io
ˌjo
yo
de
ðe
dhe
co
ko
ko
mu
mu
moo
ni
ni
ni
ca
ka
ka
ción
θjɔn
thyawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "medio de comunicación"trong tiếng Tây Ban Nha

El medio de comunicación
01

phương tiện truyền thông

herramienta o método para transmitir información o mensajes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
medios de comunicación
Các ví dụ
El correo electrónico es un medio de comunicación rápido. 

Email là một phương tiện truyền thông nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng