Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el medio de comunicación
/mˈeðjo ðe kˌomunˌikaθjˈɔn/
El medio de comunicación
01
phương tiện truyền thông
herramienta o método para transmitir información o mensajes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
medios de comunicación
Các ví dụ
Las redes sociales son un medio de comunicación moderno.
Mạng xã hội là một phương tiện truyền thông hiện đại.



























