Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La medicina
01
thuốc, y học
sustancia que se usa para curar o prevenir enfermedades
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
medicinas
Các ví dụ
Necesito tomar la medicina a las ocho.
Tôi cần uống thuốc lúc tám giờ.
02
y học
ciencia y práctica de prevenir, diagnosticar y tratar enfermedades
Các ví dụ
Estudio medicina en la universidad.
Tôi học y học tại trường đại học.



























